קְרִיאָה

qe.ri.ah · proclamation

Tiếng Hê-bơ-rơ · Strong's H7150 · Noun · Đọc giống như: ker-ee-aw' · 1 lần xuất hiện

Nghĩa của từ

Từ điển Strong's

from קָרָא; a proclamation; preaching.

Strong's Exhaustive Concordance (phạm vi công cộng)

Mục từ điển đầy đủ (Brown-Driver-Briggs)
קְרִיאָה n.f. proclamation;—Jon 3:2.

Mọi lần xuất hiện

  1. Jonah 3:2 הַקְּרִיאָ֔ה ha.ke.ri.'Ah · A person, place or thing

    Arise, go unto Nineveh, that great city, and preach unto it the preaching that I bid thee.

American Standard Version (1901). Public domain.

Dữ liệu tiếng Hy Lạp và Hê-bơ-rơ: STEPBible.org (Tyndale House Cambridge), CC BY 4.0. Brown-Driver-Briggs từ Open Scriptures Hebrew Bible, CC BY 4.0. Tất cả nguồn và giấy phép