בֶּ֫רֶךְ

be.rekh · knee

Tiếng Hê-bơ-rơ · Strong's H1290 · Noun · Đọc giống như: beh'-rek · 25 lần xuất hiện

Nghĩa của từ

Từ điển Strong's

from בָרַךְ; a knee; knee.

Strong's Exhaustive Concordance (phạm vi công cộng)

Mục từ điển đầy đủ (Brown-Driver-Briggs)
בֶ֫רךְ n.f. knee

Mọi lần xuất hiện

  1. Job 3:12 בִרְכָּ֑יִם vir.Ka.yim · A person, place or thing

    Why did the knees receive me? Or why the breast, that I should suck?

  2. Job 4:4 וּבִרְכַּ֖יִם u.vir.Ka.yim · A person, place or thing

    Thy words have upholden him that was falling, And thou hast made firm the feeble knees.

American Standard Version (1901). Public domain.

Dữ liệu tiếng Hy Lạp và Hê-bơ-rơ: STEPBible.org (Tyndale House Cambridge), CC BY 4.0. Brown-Driver-Briggs từ Open Scriptures Hebrew Bible, CC BY 4.0. Tất cả nguồn và giấy phép