גִּבְעָה

giv.ah · hill

Tiếng Hê-bơ-rơ · Strong's H1389 · Noun · Đọc giống như: ghib-aw' · 68 lần xuất hiện

Nghĩa của từ

Các nghĩa và nhân vật

  • hill H1389I 67
  • Gibeath-(haaraloth) H1389H · a Name of 1
  • Gibeath-(elohim) H1389G 0
  • Gibeat H1389J · a Spelling of 0

Từ điển Strong's

feminine from the same as גֶּבַע; a hillock; hill, little hill.

Strong's Exhaustive Concordance (phạm vi công cộng)

Mục từ điển đầy đủ (Brown-Driver-Briggs)
גִּבְעָה n.f. hill

Mọi lần xuất hiện

  1. 2 Chronicles 28:4 הַגְּבָע֑וֹת ha.ge.va.'ot · A person, place or thing

    And he sacrificed and burnt incense in the high places, and on the hills, and under every green tree.

American Standard Version (1901). Public domain.

Dữ liệu tiếng Hy Lạp và Hê-bơ-rơ: STEPBible.org (Tyndale House Cambridge), CC BY 4.0. Brown-Driver-Briggs từ Open Scriptures Hebrew Bible, CC BY 4.0. Tất cả nguồn và giấy phép