גִּבְעָה

giv.ah · hill

Tiếng Hê-bơ-rơ · Strong's H1389 · Noun · Đọc giống như: ghib-aw' · 68 lần xuất hiện

Nghĩa của từ

Các nghĩa và nhân vật

  • hill H1389I 67
  • Gibeath-(haaraloth) H1389H · a Name of 1
  • Gibeath-(elohim) H1389G 0
  • Gibeat H1389J · a Spelling of 0

Từ điển Strong's

feminine from the same as גֶּבַע; a hillock; hill, little hill.

Strong's Exhaustive Concordance (phạm vi công cộng)

Mục từ điển đầy đủ (Brown-Driver-Briggs)
גִּבְעָה n.f. hill

Mọi lần xuất hiện

  1. Job 15:7 גְבָע֣וֹת ge.va.'ot · A person, place or thing

    Art thou the first man that was born? Or wast thou brought forth before the hills?

American Standard Version (1901). Public domain.

Dữ liệu tiếng Hy Lạp và Hê-bơ-rơ: STEPBible.org (Tyndale House Cambridge), CC BY 4.0. Brown-Driver-Briggs từ Open Scriptures Hebrew Bible, CC BY 4.0. Tất cả nguồn và giấy phép